Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
laid
01
xấu xí, khó coi
qui est désagréable à voir, pas beau
Các ví dụ
Il a un sourire laid.
Anh ấy có một nụ cười xấu xí.
02
khó chịu, không phù hợp
qui est désagréable, choquant ou inapproprié
Các ví dụ
C' est une situation laide.
Đó là một tình huống khó chịu.
Le laid
[gender: masculine]
01
sự xấu xí, vẻ xấu xí
ce qui est désagréable ou repoussant à voir
Các ví dụ
La société rejette souvent le laid.
Xã hội thường từ chối cái xấu xí.



























