Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le lait
[gender: masculine]
01
sữa, sản phẩm từ sữa
boisson blanche riche en calcium, provenant des animaux
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
laits
Các ví dụ
Elle ajoute du lait dans son café.
Cô ấy thêm sữa vào cà phê của mình.
02
nước dưỡng da, sữa dưỡng thể
produit liquide utilisé pour hydrater et protéger la peau
Các ví dụ
Le lait corporel sent très bon.
Sữa dưỡng thể có mùi rất thơm.



























