Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le lait
01
sữa, sản phẩm từ sữa
boisson blanche riche en calcium, provenant des animaux
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
laits
Các ví dụ
Je bois du lait tous les matins.
Tôi uống sữa mỗi buổi sáng.
02
nước dưỡng da, sữa dưỡng thể
produit liquide utilisé pour hydrater et protéger la peau
Các ví dụ
Elle applique du lait sur sa peau chaque matin.
Cô ấy thoa sữa lên da mỗi buổi sáng.



























