Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le label
01
nhãn, nhãn hiệu
inscription ou marque qui identifie un produit ou indique des informations le concernant
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
labels
Các ví dụ
Le label sur la bouteille indique le pays d'origine du vin.
Nhãn trên chai cho biết quốc gia xuất xứ của rượu vang.
02
hãng thu âm, công ty thu âm
entreprise qui produit, édite ou distribue de la musique ou des œuvres artistiques
Các ví dụ
Ce groupe vient de signer avec un label indépendant.
Nhóm này vừa ký hợp đồng với một hãng đĩa độc lập.



























