laid
Pronunciation
/lɛ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "laid"trong tiếng Pháp

01

xấu xí, khó coi

qui est désagréable à voir, pas beau
laid definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus laid
so sánh hơn
plus laid
có thể phân cấp
giống đực số ít
laid
giống đực số nhiều
laids
giống cái số ít
laide
giống cái số nhiều
laides
Các ví dụ
Il a un sourire laid.
Anh ấy có một nụ cười xấu xí.
02

khó chịu, không phù hợp

qui est désagréable, choquant ou inapproprié
laid definition and meaning
Các ví dụ
C' est une situation laide.
Đó là một tình huống khó chịu.
Le laid
[gender: masculine]
01

sự xấu xí, vẻ xấu xí

ce qui est désagréable ou repoussant à voir
le laid definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
La société rejette souvent le laid.
Xã hội thường từ chối cái xấu xí.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng