Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le juge
01
thẩm phán, quan tòa
magistrat chargé de rendre la justice au tribunal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
juges
Các ví dụ
Le juge a prononcé le verdict après trois heures de délibération.
Thẩm phán đã tuyên án sau ba giờ thảo luận.
02
trọng tài, giám khảo
officiel qui surveille le respect des règles dans une compétition sportive
Các ví dụ
Les juges ont attribué des notes parfaites au gymnaste.
Các trọng tài đã cho vận động viên thể dục những điểm số hoàn hảo.



























