le joint
Pronunciation
/ʒwˈɛ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "joint"trong tiếng Pháp

Le joint
01

đệm, gioăng

pièce d'étanchéité placée entre deux surfaces pour éviter les fuites
le joint definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
joints
Các ví dụ
Un joint usé peut causer des fuites d' huile.
Một miếng đệm bị mòn có thể gây rò rỉ dầu.
02

điếu cần sa, điếu thuốc cuộn có cần sa

cigarette roulée contenant du cannabis
Các ví dụ
Elle partage souvent un joint avec ses amis.
Cô ấy thường chia sẻ một điếu cần sa với bạn bè.
01

đính kèm, gửi kèm

qui est ajouté ou inclus avec quelque chose d'autre
joint definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
joint
giống đực số nhiều
joints
giống cái số ít
jointe
giống cái số nhiều
jointes
Các ví dụ
Merci de consulter le formulaire joint avant de répondre.
Cảm ơn bạn đã xem xét biểu mẫu đính kèm trước khi trả lời.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng