l'intention
Pronunciation
/ɛ̃tɑ̃sjˈɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "intention"trong tiếng Pháp

L'intention
01

ý định, dự định

volonté ou projet de faire quelque chose
l'intention definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
intentions
Các ví dụ
Elle a montré de bonnes intentions dès le début.
Cô ấy đã thể hiện ý định tốt ngay từ đầu.
02

ý định, mục đích

volonté consciente de faire quelque chose, souvent dans un contexte légal ou moral
l'intention definition and meaning
Các ví dụ
La loi distingue entre un acte accidentel et un acte avec intention.
Luật phân biệt giữa hành vi ngẫu nhiên và hành vi có ý định.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng