intense
intense
ɛ̃tãs
etans

Định nghĩa và ý nghĩa của "intense"trong tiếng Pháp

intense
01

mãnh liệt, dữ dội

très fort, puissant ou extrême en degré 
intense definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus intense
so sánh hơn
plus intense
có thể phân cấp
giống đực số ít
intense
giống đực số nhiều
intenses
giống cái số ít
intense
giống cái số nhiều
intenses
Các ví dụ
La chaleur était intense cet après-midi. 

Cái nóng dữ dội chiều nay.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng