Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inscrit
01
đã đăng ký, được ghi danh
personne ou chose qui est officiellement enregistrée ou enregistrée quelque part
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
inscrit
giống đực số nhiều
inscrits
giống cái số ít
inscrite
giống cái số nhiều
inscrites
Các ví dụ
Les étudiants inscrits doivent payer les frais.
Sinh viên đã đăng ký phải trả phí.



























