inscrit
inscrit
ɛ̃skʁi
eskri

Định nghĩa và ý nghĩa của "inscrit"trong tiếng Pháp

inscrit
01

đã đăng ký, được ghi danh

personne ou chose qui est officiellement enregistrée ou enregistrée quelque part 
inscrit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
inscrit
giống đực số nhiều
inscrits
giống cái số ít
inscrite
giống cái số nhiều
inscrites
Các ví dụ
Il est inscrit à l'université depuis l'année dernière. 

Anh ấy đã đăng ký tại trường đại học từ năm ngoái.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng