Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
insomniaque
01
mất ngủ, người bị chứng mất ngủ
qui souffre de difficultés à dormir ou d'insomnie
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus insomniaque
so sánh hơn
plus insomniaque
có thể phân cấp
giống đực số ít
insomniaque
giống đực số nhiều
insomniaques
giống cái số ít
insomniaque
giống cái số nhiều
insomniaques
Các ví dụ
Il lit souvent la nuit car il est insomniaque.
Anh ấy thường đọc vào ban đêm vì anh ấy mắc chứng mất ngủ.
L'insomniaque
01
người mất ngủ, người bị chứng mất ngủ
personne qui a du mal à dormir
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
insomniaques
Các ví dụ
Le médecin a donné des conseils à l' insomniaque.
Bác sĩ đã đưa ra lời khuyên cho người mất ngủ.



























