insomniaque
insomniaque
ɛ̃sɔmnjak
esawmnyak

Định nghĩa và ý nghĩa của "insomniaque"trong tiếng Pháp

insomniaque
01

mất ngủ, người bị chứng mất ngủ

qui souffre de difficultés à dormir ou d'insomnie 
insomniaque definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus insomniaque
so sánh hơn
plus insomniaque
có thể phân cấp
giống đực số ít
insomniaque
giống đực số nhiều
insomniaques
giống cái số ít
insomniaque
giống cái số nhiều
insomniaques
Các ví dụ
Elle est insomniaque depuis plusieurs mois. 

Cô ấy mất ngủ đã được vài tháng.

L'insomniaque
01

người mất ngủ, người bị chứng mất ngủ

personne qui a du mal à dormir 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
insomniaques
Các ví dụ
L'insomniaque regarde souvent la télévision toute la nuit. 

Người mất ngủ thường xem truyền hình suốt đêm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng