l'inquiétude
Pronunciation
/ɛ̃kjetyd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "inquiétude"trong tiếng Pháp

L'inquiétude
01

sự lo lắng, mối bận tâm

état d'alerte ou de préoccupation face à un danger, une difficulté ou une incertitude
l'inquiétude definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Elle a exprimé son inquiétude pour la santé de son ami.
Cô ấy bày tỏ mối lo ngại của mình về sức khỏe của bạn mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng