Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
indigné
01
phẫn nộ, tức giận
qui ressent de la colère ou de la révolte face à une injustice
Các ví dụ
Les citoyens étaient indigné face à la corruption.
Công dân phẫn nộ trước tham nhũng.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
phẫn nộ, tức giận