Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
indolent
01
lười biếng, uể oải
qui évite l'effort et l'activité, qui manque d'énergie
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus indolent
so sánh hơn
plus indolent
có thể phân cấp
giống đực số ít
indolent
giống đực số nhiều
indolents
giống cái số ít
indolente
giống cái số nhiều
indolentes
Các ví dụ
Les personnes indolentes avancent lentement dans leur travail.
Những người lười biếng tiến bộ chậm trong công việc của họ.
L'indolent
[gender: masculine]
01
kẻ lười biếng, người lười nhác
personne qui évite l'effort et manque d'énergie
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
indolents
Các ví dụ
On critique souvent l' indolent pour son manque d' initiative.
Người lười biếng thường bị chỉ trích vì thiếu sáng kiến.
Cây Từ Vựng
indolent
indol



























