indolent
indolent
ɛ̃dɔlɑ̃
edawlaa
indigentinsolentindécent

Định nghĩa và ý nghĩa của "indolent"trong tiếng Pháp

indolent
01

lười biếng, uể oải

qui évite l'effort et l'activité, qui manque d'énergie 
indolent definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus indolent
so sánh hơn
plus indolent
có thể phân cấp
giống đực số ít
indolent
giống đực số nhiều
indolents
giống cái số ít
indolente
giống cái số nhiều
indolentes
Các ví dụ
Cet élève indolent ne fait jamais ses devoirs. 

Học sinh lười biếng này không bao giờ làm bài tập về nhà.

L'indolent
01

kẻ lười biếng, người lười nhác

personne qui évite l'effort et manque d'énergie 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
indolents
Các ví dụ
L'indolent ne veut jamais travailler. 

Kẻ lười biếng không bao giờ muốn làm việc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng