Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'incrédulité
[gender: feminine]
01
sự hoài nghi, sự không tin tưởng
état de celui qui ne croit pas ou doute de quelque chose
Các ví dụ
L' incrédulité du public a surpris le conférencier.
Sự hoài nghi của công chúng đã làm người diễn giả ngạc nhiên.
02
sự không tin, sự hoài nghi
refus de croire en une religion ou une doctrine spirituelle
Các ví dụ
Voltaire a souvent été accusé d' incrédulité par l' Église.
Voltaire thường bị Giáo hội buộc tội vô tín ngưỡng.



























