Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'inconscience
01
sự liều lĩnh, sự bất cẩn
manque de prudence, d'attention ou de jugement ; comportement irréfléchi ou insensé
Các ví dụ
Son inconscience au volant a provoqué un accident.
Sự thiếu thận trọng của anh ấy khi lái xe đã gây ra một tai nạn.
02
sự không nhận thức, sự không biết
manque de connaissance ou de conscience d'une situation , ignorance ou méconnaissance
Các ví dụ
Son inconscience des règles a causé des problèmes.
Sự thiếu ý thức của anh ta về các quy tắc đã gây ra vấn đề.
03
trạng thái bất tỉnh, mất ý thức
état dans lequel une personne ne réagit plus à son environnement et ne peut pas contrôler ses actions, souvent temporaire
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
L'inconscience du patient a nécessité une intervention immédiate.
Tình trạng bất tỉnh của bệnh nhân đòi hỏi sự can thiệp ngay lập tức.
Cây Từ Vựng
inconscience
conscience



























