Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'inconnu
01
người lạ, người xa lạ
personne que l'on ne connaît pas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
inconnus
Các ví dụ
Cet homme est un inconnu pour moi.
Người đàn ông này là một người lạ đối với tôi.
inconnu
01
không biết, không rõ
qui n'est pas connu ou identifié
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus inconnu
so sánh hơn
plus inconnu
có thể phân cấp
giống đực số ít
inconnu
giống đực số nhiều
inconnus
giống cái số ít
inconnue
giống cái số nhiều
inconnues
Các ví dụ
Une personne inconnue est entrée dans la maison.
Một người không quen biết đã vào nhà.



























