Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'impuissance
01
bất lực, bất lực
incapacité à agir ou à accomplir quelque chose
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Les manifestants exprimaient leur impuissance devant les décisions politiques.
Những người biểu tình bày tỏ sự bất lực của họ trước các quyết định chính trị.
02
rối loạn cương dương, bất lực
incapacité chez l'homme d'obtenir ou de maintenir une érection
Các ví dụ
Certains médicaments peuvent provoquer une impuissance temporaire.
Một số loại thuốc có thể gây ra chứng bất lực tạm thời.
Cây Từ Vựng
impuissance
puissance
puiss



























