implanter
Pronunciation
/ɛ̃plɑ̃te/

Định nghĩa và ý nghĩa của "implanter"trong tiếng Pháp

implanter
01

thiết lập, triển khai

créer ou installer quelque chose dans un endroit
implanter definition and meaning
Các ví dụ
La société a implanté plusieurs magasins en France.
Công ty đã triển khai một số cửa hàng ở Pháp.
02

thành lập, định cư

se créer ou s'établir dans un endroit
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
être
ngôi thứ nhất số ít
implante
ngôi thứ nhất số nhiều
implantons
ngôi thứ nhất thì tương lai
implanterai
hiện tại phân từ
implantant
quá khứ phân từ
implanté
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
implantions
Các ví dụ
L' école s' est implantée dans le quartier central.
Trường học đã định cư ở khu vực trung tâm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng