Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
immense
01
khổng lồ, bao la
qui est extrêmement grand ou très étendu
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus immense
so sánh hơn
plus immense
có thể phân cấp
giống đực số ít
immense
giống đực số nhiều
immenses
giống cái số ít
immense
giống cái số nhiều
immenses
Các ví dụ
Elle a une immense admiration pour cet artiste.
Cô ấy có một sự ngưỡng mộ lớn lao dành cho nghệ sĩ này.
02
vô giá, không thể đánh giá được
qui est d'une très grande valeur morale ou affective
Các ví dụ
Elle a joué un rôle d' une importance immense dans ce projet.
Cô ấy đã đóng một vai trò có tầm quan trọng to lớn trong dự án này.



























