imaginaire
i
i
i
ma
ma
ma
gi
ʒi
zhi
naire
nɛ:ʁ
ner

Định nghĩa và ý nghĩa của "imaginaire"trong tiếng Pháp

imaginaire
01

tưởng tượng, không có thực

qui existe seulement dans l'imagination, inventé ou irréel 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus imaginaire
so sánh hơn
plus imaginaire
có thể phân cấp
giống đực số ít
imaginaire
giống đực số nhiều
imaginaires
giống cái số ít
imaginaire
giống cái số nhiều
imaginaires
Các ví dụ
Il a créé un monde imaginaire pour son roman. 

Anh ấy đã tạo ra một thế giới tưởng tượng cho cuốn tiểu thuyết của mình.

L'imaginaire
01

trí tưởng tượng, sự tưởng tượng

ensemble des images, idées et créations produites par l'esprit 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
L'imaginaire des enfants est très riche et coloré. 

Trí tưởng tượng của trẻ em rất phong phú và đầy màu sắc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng