Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'imagination
01
trí tưởng tượng, sự tưởng tượng
capacité à former des images et des idées dans l'esprit
thông tin ngữ pháp
đếm được
Các ví dụ
L'imagination d'un enfant est souvent très vive.
Trí tưởng tượng của một đứa trẻ thường rất sống động.
02
trí tưởng tượng, sáng tạo
aptitude à inventer, à créer des idées nouvelles
Các ví dụ
Cette solution montre une grande imagination.
Giải pháp này thể hiện trí tưởng tượng tuyệt vời.



























