l'imagination
imagination

Định nghĩa và ý nghĩa của "imagination"trong tiếng Pháp

L'imagination
01

trí tưởng tượng, sự tưởng tượng

capacité à former des images et des idées dans l'esprit 
l'imagination definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
L'imagination d'un enfant est souvent très vive. 

Trí tưởng tượng của một đứa trẻ thường rất sống động.

02

trí tưởng tượng, sáng tạo

aptitude à inventer, à créer des idées nouvelles 
Các ví dụ
Cette solution montre une grande imagination. 

Giải pháp này thể hiện trí tưởng tượng tuyệt vời.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

imagination
imagine
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng