imaginaire
Pronunciation
/imaʒinɛʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "imaginaire"trong tiếng Pháp

imaginaire
01

tưởng tượng, không có thực

qui existe seulement dans l'imagination, inventé ou irréel
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus imaginaire
so sánh hơn
plus imaginaire
có thể phân cấp
giống đực số ít
imaginaire
giống đực số nhiều
imaginaires
giống cái số ít
imaginaire
giống cái số nhiều
imaginaires
Các ví dụ
L' histoire est peuplée de créatures imaginaires.
Câu chuyện có đầy những sinh vật tưởng tượng.
L'imaginaire
[gender: masculine]
01

trí tưởng tượng, sự tưởng tượng

ensemble des images, idées et créations produites par l'esprit
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le cinéma nourrit l' imaginaire collectif.
Điện ảnh nuôi dưỡng trí tưởng tượng tập thể.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng