immuable
Pronunciation
/immyˈabl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "immuable"trong tiếng Pháp

immuable
01

bất biến, không thay đổi

qui ne change pas, qui reste constant au fil du temps
immuable definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus immuable
so sánh hơn
plus immuable
có thể phân cấp
giống đực số ít
immuable
giống đực số nhiều
immuables
giống cái số ít
immuable
giống cái số nhiều
immuables
Các ví dụ
La tradition demeure immuable dans ce village.
Truyền thống vẫn bất biến trong ngôi làng này.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng