imiter
Pronunciation
/imitˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "imiter"trong tiếng Pháp

01

bắt chước, mô phỏng

reproduire le comportement, les actions ou le style de quelqu'un ou de quelque chose
imiter definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
imite
ngôi thứ nhất số nhiều
imitons
ngôi thứ nhất thì tương lai
imiterai
quá khứ phân từ
imité
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
imitions
Các ví dụ
Le perroquet peut imiter la voix humaine.
Con vẹt có thể bắt chước giọng nói của con người.
02

bắt chước, sao chép

copier pour tromper ou créer une ressemblance
imiter definition and meaning
Các ví dụ
Le faux tableau imite parfaitement l' original.
Bức tranh giả bắt chước hoàn hảo bản gốc.
03

bắt chước, mô phỏng

s'inspirer de quelque chose pour créer ou reproduire
Các ví dụ
L' architecture de ce bâtiment imite les styles gothiques.
Kiến trúc của tòa nhà này bắt chước các phong cách Gothic.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng