Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
haut
01
cao, cao vút
situé à une grande distance du sol
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus haut
so sánh hơn
plus haut
có thể phân cấp
giống đực số ít
haut
giống đực số nhiều
hauts
giống cái số ít
haute
giống cái số nhiều
hautes
Các ví dụ
Cette montagne est très haute.
Ngọn núi này rất cao.
02
cao, trên
placé dans la partie supérieure de quelque chose
Các ví dụ
Le livre est sur la haute étagère.
Cuốn sách ở trên kệ cao.
03
cao, cấp cao
qui a une grande qualité, une grande valeur, ou une position importante dans une organisation ou une hiérarchie
Các ví dụ
Il a un poste haut dans l'entreprise.
Anh ấy có một vị trí cao trong công ty.
Le haut
01
áo, áo phông
vêtement porté sur la partie supérieure du corps, souvent léger et sans manches
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
hauts
Các ví dụ
Elle porte un haut blanc aujourd'hui.
Cô ấy đang mặc một chiếc áo trắng hôm nay.
02
chiều cao, độ cao
distance verticale entre une base et un point plus élevé
Các ví dụ
Le haut de la montagne est couvert de neige.
Đỉnh của ngọn núi được phủ đầy tuyết.
haut
01
cao, trên cao
à une position élevée dans l'espace
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
L'oiseau vole haut dans le ciel.
Con chim bay cao trên bầu trời.



























