hasardeux
Pronunciation
/azaʁdˈø/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hasardeux"trong tiếng Pháp

hasardeux
01

mạo hiểm, nguy hiểm

qui comporte un risque ou une incertitude
hasardeux definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus hasardeux
so sánh hơn
plus hasardeux
có thể phân cấp
giống đực số ít
hasardeux
giống đực số nhiều
hasardeux
giống cái số ít
hasardeuse
giống cái số nhiều
hasardeuses
Các ví dụ
Il a pris une décision hasardeuse.
Anh ấy đã đưa ra một quyết định mạo hiểm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng