Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
harmonieux
01
hài hòa, du dương
qui produit un son agréable et bien équilibré
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus harmonieux
so sánh hơn
plus harmonieux
có thể phân cấp
giống đực số ít
harmonieux
giống đực số nhiều
harmonieux
giống cái số ít
harmonieuse
giống cái số nhiều
harmonieuses
Các ví dụ
La voix de cette chanteuse est douce et harmonieuse.
Giọng hát của ca sĩ này nhẹ nhàng và hài hòa.
02
hài hòa, cân đối
qui est bien équilibré, agréable et proportionné
Các ví dụ
Leur relation est harmonieuse et respectueuse.
Mối quan hệ của họ hài hòa và tôn trọng.



























