Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
harmonieux
01
hài hòa, du dương
qui produit un son agréable et bien équilibré
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus harmonieux
so sánh hơn
plus harmonieux
có thể phân cấp
giống đực số ít
harmonieux
giống đực số nhiều
harmonieux
giống cái số ít
harmonieuse
giống cái số nhiều
harmonieuses
Các ví dụ
Le chant des oiseaux est très harmonieux le matin.
Tiếng hót của chim rất hài hòa vào buổi sáng.
02
hài hòa, cân đối
qui est bien équilibré, agréable et proportionné
Các ví dụ
Le design de cette pièce est très harmonieux.
Thiết kế của căn phòng này rất hài hòa.



























