Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La grêle
01
mưa đá, trận mưa đá
précipitation de petits morceaux de glace tombant du ciel
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La grêle a abîmé les vitres de la voiture.
Mưa đá đã làm hỏng kính xe ô tô.
grêle
01
mỏng, gầy
très mince, fragile ou maigre
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus grêle
so sánh hơn
plus grêle
có thể phân cấp
giống đực số ít
grêle
giống đực số nhiều
grêles
giống cái số ít
grêle
giống cái số nhiều
grêles
Các ví dụ
Il est devenu grêle après plusieurs semaines de maladie.
Anh ấy trở nên gầy sau vài tuần bị bệnh.



























