la grêle
grêle
gʁɛl
grel
ellesnobelcellecamel

Định nghĩa và ý nghĩa của "grêle"trong tiếng Pháp

La grêle
01

mưa đá, trận mưa đá

précipitation de petits morceaux de glace tombant du ciel 
la grêle definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La grêle a abîmé les vitres de la voiture. 

Mưa đá đã làm hỏng kính xe ô tô.

01

mỏng, gầy

très mince, fragile ou maigre 
grêle definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus grêle
so sánh hơn
plus grêle
có thể phân cấp
giống đực số ít
grêle
giống đực số nhiều
grêles
giống cái số ít
grêle
giống cái số nhiều
grêles
Các ví dụ
Il est devenu grêle après plusieurs semaines de maladie. 

Anh ấy trở nên gầy sau vài tuần bị bệnh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng