la grêle
Pronunciation
/gʀɛl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "grêle"trong tiếng Pháp

La grêle
[gender: feminine]
01

mưa đá, trận mưa đá

précipitation de petits morceaux de glace tombant du ciel
la grêle definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Il est tombé de la grêle pendant l' orage.
Mưa đá đã rơi trong cơn bão.
01

mỏng, gầy

très mince, fragile ou maigre
grêle definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus grêle
so sánh hơn
plus grêle
có thể phân cấp
giống đực số ít
grêle
giống đực số nhiều
grêles
giống cái số ít
grêle
giống cái số nhiều
grêles
Các ví dụ
Elle avait un corps grêle mais très élégant.
Cô ấy có một thân hình mảnh mai nhưng rất thanh lịch.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng