le groupe
Pronunciation
/ɡʀup/

Định nghĩa và ý nghĩa của "groupe"trong tiếng Pháp

Le groupe
[gender: masculine]
01

nhóm, tập hợp

ensemble de personnes ou de choses réunies
le groupe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
groupe
Các ví dụ
Un groupe de touristes visitait le musée.
Một nhóm khách du lịch đang tham quan bảo tàng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng