le frimeur
fri
fʁi
fri
meur
mœʁ
moer
frimer

Định nghĩa và ý nghĩa của "frimeur"trong tiếng Pháp

Le frimeur
01

kẻ khoe khoang, người thích phô trương

personne qui aime se vanter ou se montrer pour impressionner les autres 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
frimeurs
Các ví dụ
Ce frimeur raconte toujours ses exploits. 

Kẻ khoe khoang này luôn kể về những thành tích của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng