fou
Pronunciation
/fu/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fou"trong tiếng Pháp

01

điên, khùng

qui n'a pas une bonne santé mentale ou qui agit de manière irrationnelle
fou definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus fou
so sánh hơn
plus fou
có thể phân cấp
giống đực số ít
fou
giống đực số nhiều
fous
giống cái số ít
folle
giống cái số nhiều
folles
Các ví dụ
Les histoires de fous sont souvent intéressantes.
Những câu chuyện của người điên thường thú vị.
02

điên rồ, ngu xuẩn

qui est absurde ou déraisonnable dans ses actions ou idées
fou definition and meaning
Các ví dụ
Il a pris une décision folle.
Anh ấy đã đưa ra một quyết định điên rồ.
03

kinh khủng, khủng khiếp

qui est très fort, intense ou extraordinaire (parfois effrayant ou surprenant)
fou definition and meaning
Các ví dụ
C' est une joie folle d' avoir réussi.
Đó là một niềm vui điên rồ khi đã thành công.
04

hoang dã, mất kiểm soát

qui est désordonné, hors de contrôle ou très intense
Các ví dụ
Il a une passion folle pour le football.
Anh ấy có niềm đam mê điên cuồng với bóng đá.
05

hoang dã, mọc tự nhiên

qui pousse naturellement sans être cultivé
Các ví dụ
Les fleurs folles donnent de la couleur au champ.
Những bông hoa dại tô màu cho cánh đồng.
Le fou
01

tượng, giám mục

pièce du jeu d'échecs qui se déplace en diagonale sur l'échiquier
le fou definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
fous
Các ví dụ
Le fou est une pièce importante pour attaquer l' adversaire.
Tượng là một quân cờ quan trọng để tấn công đối thủ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng