Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fossile
01
hóa thạch, hóa đá
reste ou empreinte d'un organisme conservé dans la roche
Các ví dụ
L' ambre peut contenir des fossiles d' insectes.
Hổ phách có thể chứa hóa thạch côn trùng.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hóa thạch, hóa đá