fossile
fo
faw
ssile
sil
sil
fissile

Định nghĩa và ý nghĩa của "fossile"trong tiếng Pháp

fossile
01

hóa thạch, hóa đá

reste ou empreinte d'un organisme conservé dans la roche 
fossile definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
fossile
giống đực số nhiều
fossiles
giống cái số ít
fossile
giống cái số nhiều
fossiles
Các ví dụ
Les paléontologues ont découvert un fossile de dinosaure. 

Các nhà cổ sinh vật học đã phát hiện ra một hóa thạch khủng long.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng