Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
foncièrement
01
hoàn toàn, toàn bộ
de façon totale, entièrement
Các ví dụ
Elle est foncièrement engagée dans son travail.
Cô ấy cơ bản cam kết với công việc của mình.
02
căn bản, cốt yếu
de manière profonde et essentielle, en vérité
Các ví dụ
Elle est foncièrement gentille avec tout le monde.
Cô ấy cơ bản tốt bụng với mọi người.



























