Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
foncièrement
01
hoàn toàn, toàn bộ
de façon totale , entièrement
Các ví dụ
Il est foncièrement convaincu de son innocence.
Anh ấy hoàn toàn tin tưởng vào sự vô tội của mình.
02
căn bản, cốt yếu
de manière profonde et essentielle, en vérité
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Il est foncièrement honnête malgré ses erreurs.
Anh ấy căn bản trung thực mặc dù có những sai lầm.



























