le folk
Pronunciation
/fˈəʊk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "folk"trong tiếng Pháp

Le folk
01

folk, nhạc folk

genre musical qui met en valeur les traditions locales ou populaires, souvent avec des instruments acoustiques
le folk definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Nous allons à un concert de folk ce soir.
Chúng tôi sẽ đi xem buổi hòa nhạc folk tối nay.
01

qui est lié à la musique, aux traditions ou à la culture populaire locale

folk definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
folk
giống đực số nhiều
folk
giống cái số ít
folk
giống cái số nhiều
folk
Các ví dụ
Il joue un style folk à la guitare.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng