la fois
Pronunciation
/fwa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fois"trong tiếng Pháp

La fois
[gender: feminine]
01

lần, dịp

occurrence simultanée ou équivalente d'événements
la fois definition and meaning
Các ví dụ
Ces deux solutions valent à la fois.
Hai giải pháp này đều có giá trị cùng một lúc.
02

lần, dịp

occurrence d'un événement dans une série
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
fois
Các ví dụ
Rappelle -moi une autre fois.
Nhắc tôi một lần khác.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng