Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
flâner
01
đi dạo, lang thang
se promener sans but précis, en prenant son temps
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
flâne
ngôi thứ nhất số nhiều
flânons
ngôi thứ nhất thì tương lai
flânerai
hiện tại phân từ
flânant
quá khứ phân từ
flâné
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
flânions
Các ví dụ
Nous avons flâné toute l' après-midi.
Chúng tôi đi dạo cả buổi chiều.



























