flâner
Pronunciation
/flɑne/

Định nghĩa và ý nghĩa của "flâner"trong tiếng Pháp

01

đi dạo, lang thang

se promener sans but précis, en prenant son temps
flâner definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
flâne
ngôi thứ nhất số nhiều
flânons
ngôi thứ nhất thì tương lai
flânerai
hiện tại phân từ
flânant
quá khứ phân từ
flâné
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
flânions
Các ví dụ
Nous avons flâné toute l' après-midi.
Chúng tôi đi dạo cả buổi chiều.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng