Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le flop
01
thất bại, thảm họa
échec complet d'un film, d'un spectacle, d'un produit ou d'un projet ; quelque chose qui n'a pas rencontré le succès attendu
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
flops
Các ví dụ
Le film a été un flop malgré une grosse campagne de promotion.
Bộ phim đã là một thất bại mặc dù có chiến dịch quảng bá lớn.
02
flop, ba lá bài chung đầu tiên
les trois premières cartes communes distribuées face visible après le premier tour de mises au Texas Hold'em ou à l'Omaha
Các ví dụ
Le flop a été favorable et lui a donné un brelan.
Flop thuận lợi và đã cho anh ta một bộ ba.



























