Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
flatter
01
tâng bốc, nịnh hót
dire des choses agréables à quelqu'un pour le séduire ou lui plaire
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
flatte
ngôi thứ nhất số nhiều
flattons
ngôi thứ nhất thì tương lai
flatterai
hiện tại phân từ
flattant
quá khứ phân từ
flatté
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
flattions
Các ví dụ
Il se sent flatté quand on loue son travail
Anh ấy cảm thấy tự hào khi công việc của mình được khen ngợi.
02
vuốt ve, nâng niu
caresser doucement ou montrer de l'affection par le toucher ou les paroles
Các ví dụ
Elle flattait ses cheveux avec ses mains
Vuốt ve tóc mình bằng tay
03
tâng bốc, nịnh hót
présenter quelque chose ou quelqu'un sous un aspect plus favorable qu'il n'est réellement
Các ví dụ
Le miroir dans la boutique flattait sa silhouette.
Chiếc gương trong cửa hàng tôn lên dáng vóc của cô ấy.



























