le flash
flash
flaʃ
flash
flush

Định nghĩa và ý nghĩa của "flash"trong tiếng Pháp

Le flash
01

đèn flash, tia sáng

dispositif qui émet une lumière intense pour éclairer une photo 
le flash definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
flashs
Các ví dụ
J'ai utilisé le flash pour éclairer la pièce sombre. 

Tôi đã sử dụng đèn flash để chiếu sáng căn phòng tối.

02

tin khẩn cấp, tin nhanh

information brève et urgente diffusée rapidement 
Các ví dụ
Le journal a annoncé un flash sur l'accident. 

Tờ báo đã thông báo một flash về vụ tai nạn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng