Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
exécuter
01
thực hiện, chơi
jouer un morceau de musique sur un instrument
Các ví dụ
Les musiciens exécutent leur concert devant un public nombreux.
Các nhạc sĩ biểu diễn buổi hòa nhạc của họ trước một lượng khán giả đông đảo.
02
thực hiện, thi hành
suivre et accomplir ce qui a été demandé ou ordonné
Các ví dụ
L' employé a exécuté la commande correctement.
Nhân viên đã thực hiện lệnh một cách chính xác.
03
thực hiện, tiến hành
réaliser ou accomplir une tâche ou un projet
Các ví dụ
Nous devons exécuter ce plan avant la fin du mois.
Chúng ta phải thực hiện kế hoạch này trước cuối tháng.
04
hành hình
mettre à mort quelqu'un conformément à une condamnation légale
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
exécute
ngôi thứ nhất số nhiều
exécutons
ngôi thứ nhất thì tương lai
exécuterai
hiện tại phân từ
exécutant
quá khứ phân từ
exécuté
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
exécutions
Các ví dụ
Ils ont exécuté le condamné dans la cour de la prison.
Họ đã hành quyết người bị kết án trong sân nhà tù.



























