la fable
Pronunciation
/fɑbl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fable"trong tiếng Pháp

La fable
01

ngụ ngôn, truyện đạo đức

court récit destiné à transmettre une morale, souvent avec des animaux qui parlent ou agissent comme des humains
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
fables
Các ví dụ
Dans la fable, le lapin et la tortue courent pour prouver leur valeur.
Trong ngụ ngôn, thỏ và rùa chạy đua để chứng minh giá trị của mình.
02

ngụ ngôn, thần thoại

ensemble de récits mythologiques considérés comme imaginaires
Các ví dụ
Cet auteur s' inspire de la fable romaine pour ses récits.
Tác giả này lấy cảm hứng từ ngụ ngôn La Mã cho các câu chuyện của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng