Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
facile
01
dễ, đơn giản
qui ne demande pas beaucoup d'effort ou de difficulté
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus facile
so sánh hơn
plus facile
có thể phân cấp
giống đực số ít
facile
giống đực số nhiều
faciles
giống cái số ít
facile
giống cái số nhiều
faciles
Các ví dụ
Elle parle un français facile à suivre.
Cô ấy nói tiếng Pháp dễ theo dõi.



























