exigeant
exigeant
ɛgziʒɑ̃
egzizhaa
existant

Định nghĩa và ý nghĩa của "exigeant"trong tiếng Pháp

exigeant
01

khắt khe, đòi hỏi cao

qui demande beaucoup, qui a des attentes élevées envers soi-même ou les autres 
exigeant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus exigeant
so sánh hơn
plus exigeant
có thể phân cấp
giống đực số ít
exigeant
giống đực số nhiều
exigeants
giống cái số ít
exigeante
giống cái số nhiều
exigeantes
Các ví dụ
Le professeur est très exigeant avec ses élèves. 

Giáo viên rất khắt khe với học sinh của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng